DANH MỤC PHÉP THỬ CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM
KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG ECOTEST
(Kèm theo Quyết định số 020426/QĐ-ECOTEST ngày 02/04/2026
của Công ty CP KĐ & MT Ecopark)
|
STT |
Tên chỉ tiêu thí nghiệm |
Tiêu chuẩn kỹ thuật (*) |
|
|
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG |
|
||
|
1 |
Độ mịn, khối lượng riêng |
TCVN 4030:2003 JIS R 5201 |
|
|
2 |
Xác định giới hạn bền uốn và nén của xi măng |
TCVN 6016:2011 JIS R 5201 |
|
|
3 |
Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích |
TCVN 6017:2015 |
|
|
THỬ NGHIỆM CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG, VỮA VÀ ĐÁ GỐC |
|
||
|
4 |
Xác định thành phần cỡ hạt |
TCVN 7572-2:2006 |
|
|
5 |
Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước |
TCVN 7572-4:2006 |
|
|
6 |
Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn |
TCVN 7572-5:2006 |
|
|
7 |
Xác định khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng |
TCVN 7572-6:2006 |
|
|
8 |
Xác định độ ẩm |
TCVN 7572-7:2006 |
|
|
9 |
Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ |
TCVN 7572-8:2006 ASTM C117, C142 |
|
|
10 |
Xác định tạp chất hữu cơ |
TCVN 7572-9:2006 |
|
|
11 |
Xác định độ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn |
TCVN 7572-10:2006 |
|
|
12 |
Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc |
TCVN 7572-11:2006 |
|
|
13 |
Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles |
TCVN 7572-12:2006 |
|
|
14 |
Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn |
TCVN 7572-13:2006 |
|
|
15 |
Xác định khả năng phản ứng kiềm-Silic của cốt liệu |
TCVN 7572-14:2006 |
|
|
16 |
Xác định hàm lượng Ion Clo trong cốt liệu |
TCVN 7572-15:2006 |
|
|
17 |
Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa |
TCVN 7572-17:2006 |
|
|
18 |
Xác định hàm lượng Mica trong cốt liệu nhỏ |
TCVN 7572-20:2006 |
|
|
19 |
Xác định hệ số (ES) |
AASHTO T176; ASTM D2419 |
|
|
20 |
Xác định góc nghỉ tự nhiên của cát |
AASTM D1883; AASHTO T193 |
|
|
21 |
Xác định thành phần thạch học |
TCVN 7572-3:2006 |
|
|
22 |
Xác định độ co ngót khô của cốt liệu |
EN 1367-4 |
|
|
23 |
Xác định độ bền sốc nhiệt của cốt liệu |
EN 1367-5 |
|
|
24 |
Xác định hàm lượng hạt nhẹ trong cốt liệu |
ASTM C123 ; AASHTO T113 JIS A114 1 |
|
|
25 |
Xác định độ trơn trượt |
EN 1097-8 ; ASTM D3319 AASHTO T279 |
|
|
26 |
Hàm lượng vỏ sò trong cốt liệu lớn |
EN 933-7 |
|
|
27 |
ảnh hưởng của tạp chất hữu cơ trong cốt liệu đến cường độ bê tông và vữa |
ASTM C87; EN 1744 |
|
|
28 |
Thí nghiệm độ ổn định thể tích của cốt liệu trong môi trường sunfat để đánh giá khả năng bền băng giá |
ASTM C88; AASHTO T104 EN 1367-2 ; JIS A1122 |
|
|
29 |
Độ giãn nở hạt cốt liệu do phản ứng hydrat hóa |
ASTM D4792; HS A5015 |
|
|
30 |
Xác định chỉ số Metylen xanh |
TCVN 7572-21:2018 |
|
|
31 |
Thử nghiệm cát nghiền dùng để chế tạo bê tông và vữa. |
TCVN 9205:2012; TCVN 7572-1,2,14,15; TCVN 344:1986 |
|
|
HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG |
|
||
|
32 |
Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông |
TCVN 3106:1993; ASTM C143 ; AASHTO T119 |
|
|
33 |
Xác định độ cứng VEBE của hỗn hợp bê tông |
TCVN 3107:1993 |
|
|
34 |
Xác định độ tách nước, tách vữa của hỗn hợp bê tông |
TCVN 3108:1993; ASTM C138 ; AASHTO T121 |
|
|
35 |
Xác định thành phần hỗn hợp bê tông |
TCVN 3110:1993 |
|
|
36 |
Xác định hàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tông |
TCVN 3111:1993; JIS Al 128; ASTM Cl73, C23l, C233 |
|
|
37 |
Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của bê tông |
TCVN 3112:2022 |
|
|
38 |
Xác định độ mài mòn của bê tông |
TCVN 3114:2022 |
|
|
39 |
Xác định cường độ nén của bê tông |
TCVN 3118:2022; STM C39, C42; AASHTO T22, T140, T24; |
|
|
40 |
Xác định cường độ uốn của bê tông |
TCVN 3119:2022 AASHTO T97, T177 |
|
|
41 |
Xác định giới hạn bền kéo khi bửa của bê tông |
TCVN 3120:2022 |
|
|
42 |
Xác định cường độ kéo dọc trục của bê tông |
CRD 164 |
|
|
43 |
Xác định kéo khi ép chẻ |
TCVN 8862:2011 |
|
|
44 |
Xác định cường độ lăng trụ và mô đun đàn hồi khi nén tĩnh |
TCVN 5726:2022; ASTM C469; IIS A1127, A1149 |
|
|
45 |
Xác định độ chống thấm của bê tông |
TCVN 3116:2022 |
|
|
46 |
Xác định thời gian đông kết của bê tông |
TCVN 9338:2012; AASHTO T197; ASTM C403, C1117 |
|
|
47 |
Xác định độ chảy xòe của hỗn hợp bê tông |
TCVN 12209:2018 |
|
|
48 |
Xác định độ co của bê tông |
TCVN 3117:2022 |
|
|
49 |
Xác định nhiệt độ của hỗn hợp bê tông |
TCVN 9340:2012; |
|
|
50 |
Xác định độ pH |
TCVN 9339:2012 |
|
|
51 |
Xác định các tính chất của hỗn hợp bê tông tự đầm |
EN 12350- Part 8,9,10,11,12 |
|
|
52 |
Xác định hàm lượng ion Clo và thấm Clo trong bê tông |
TCVN 9337:2012 |
|
|
53 |
Cường độ bám dính của thép với bê tông |
ASTM C234 |
|
|
VỮA XÂY DỰNG |
|
||
|
54 |
Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn |
TCVN 3121-1:2022; EN 1015-1 |
|
|
55 |
Xác định độ lưu động của vữa tươi |
TCVN 3121-3:2022 |
|
|
56 |
Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi |
TCVN 3121-6:2022 |
|
|
57 |
Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi |
TCVN 3121-9:2023; EN 445 |
|
|
58 |
Xác định khối lượng thể tích của mẫu vữa đóng rắn |
TCVN 3121-10:2022; EN 1015-10 |
|
|
59 |
Xác định cường độ uốn và cường độ nén của vữa đã đóng rắn |
TCVN 3121-11:2022; ASTM C109, C348, C349,C942; EN 445-2007; EN 1015-11 |
|
|
60 |
Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn với nền |
TCYN 3121-12:2022 |
|
|
61 |
Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn |
TCVN 3121-18:2022 |
|
|
62 |
Xác định độ chảy |
TCVN 9204:2012; TCVN 8824:2011; EN 445; ASTM C939, C1437, C230 |
|
|
63 |
Xác định sự thay đổi chiều dài vữa đã đóng rắn (độ co, nở) |
TCVN 9204:2012 |
|
|
64 |
Xác định thay đổi chiều cao cột vữa trong quá trình đông kết |
TCVN 9204:2012 |
|
|
65 |
Xác định hàm lượng ion Clo hòa tan trong nước |
TCVN 3121-17:2022 |
|
|
66 |
Xác định độ tách nước, độ nở |
TCVN 9204:2012 |
|
|
67 |
Xác định cường độ vữa lấy tại hiện trường |
TCVN 4459:1987 |
|
|
VỮA CHO BÊ TÔNG NHẸ |
|
||
|
68 |
Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn; độ lưu động của vữa tươi; khả năng giữ độ lưu động; thời gian bắt đầu đông kết; thời gian điều chỉnh; hàm lượng ion clo hòa tan trong nước; cường độ nén của vữa đã đóng rắn; cường độ bám dính của vữa đóng rắn với nền; hệ số hút nước do mao dẫn |
TCVN 9028:2011 |
|
|
VỮA, KEO CHÍT MẠCH VÀ DÁN GẠCH |
|
||
|
69 |
Xác định thời gian mở; độ trượt; cường độ bám dính khi cắt; cường độ bám dính khi kéo; biến dạng ngang; độ bền hóa; cường độ chịu uốn và nén; độ hút nước; độ co ngót; độ mài mòn |
TCVN 7899-2:2008; ISO 13007-2 |
|
|
VỮA BỀN HÓA GỐC POLIME |
|
||
|
70 |
Xác định độ bền kéo; độ bền nén; độ bám dính; thời gian công tác; độ co dài và hệ số giãn nở nhiệt; độ hấp thụ nước; độ bền hóa |
TCVN 9080-1-7:2012 |
|
|
HỆ CHẤT KẾT DÍNH GỐC EPOXY VÀ CHẤT KẾT DÍNH |
|
||
|
71 |
Độ nhớt |
TCVN 7952-1:2008; ASTM D 2393 |
|
|
72 |
Độ chảy xệ |
TCVN 7952-2:2008; ASTM C881 |
|
|
73 |
Thời gian tạo gel |
TCVN 7952-3:2008; ASTM C881 |
|
|
74 |
Cường độ dính kết, liên kết |
TCVN 7952-4:2008; ASTM C881 ASTM C882 |
|
|
75 |
Độ hấp thụ nước |
TCVN 7952-5:08; ASTM D570 |
|
|
76 |
Nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng |
TCVN 7952-6:2008; ASTM D648 |
|
|
77 |
Khả năng thích ứng nhiệt |
TCVN 7952-7:2008; ASTM C884 |
|
|
78 |
Hệ số co ngót sau khi đóng rắn |
TCVN 7952-8:2008; ASTM D2566 |
|
|
79 |
Cường độ chịu nén và mô đun đàn hồi khi nén ở điểm chảy |
TCVN 7952-9:2008; ASTM D695 |
|
|
80 |
Cường độ kéo và độ giãn dài khi đứt |
TCVN 7952-10:08; ASTM D638 |
|
|
81 |
Xác định cường độ bám dính |
ASTM C1404, C1042 |
|
|
THỬ NGHIỆM MẪU NƯỚC XÂY DỰNG |
|
||
|
82 |
Xác định hàm lượng dầu mỡ |
TCVN 9718:2013 |
|
|
83 |
Xác định hàm lượng cặn không tan, muối hòa tan |
TCVN 4560:1988 |
|
|
84 |
Xác định màu và mùi, độ pH |
TCVN 6492: 11 |
|
|
85 |
Xác định hàm lượng Clorua Cl- |
TCVN 6194:1996 |
|
|
86 |
Xác định hàm lượng SO42- |
TCVN 6200:1996 |
|
|
87 |
Xác định hàm lượng chất hữu cơ |
TCVN 6186:96 |
|
|
THỬ NGHIỆM PHỤ GIA HÓA HỌC CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA |
|
||
|
88 |
Xác định độ pH; tỷ trọng; hàm lượng chất khô; khả năng giảm nước so với mẫu đối chứng; thời gian ninh kết so với mẫu đối chứng; cường độ nén và uốn so với mẫu đối chứng; ảnh hưởng của phụ gia đến độ co nở |
TCVN 8826:2011 |
|
|
THỬ NGHIỆM PHỤ GIA HÓA, PHỤ GIA KHOÁNG |
|
||
|
89 |
Chỉ số hoạt tính cường độ với xi măng pooc lăng sau 28 ngày so với mẫu đối chứng; Thời gian đông kết của vữa vôi - phụ gia; Độ bền nước của vữa vôi - phụ gia; Hàm lượng tạp chất bụi và sét, Hàm lượng SO3; Hàm lượng kiềm có hại của phụ gia sau 28 ngày |
TCVN 6882:2016 |
|
|
90 |
Lượng nước trộn tối đa; Thời gian đông kết chênh lệch; Cường độ nén thối thiểu; Độ co ngót cứng |
TCVN8826:2011 |
|
|
91 |
Xác định thành phần hóa học của phụ gia |
TCVN8825÷8827:2011 |
|
|
THỬ NGHIỆM TRO BAY, VẬT LIỆU TĂNG CỨNG |
|
||
|
92 |
Chỉ số hoạt tính cường độ |
TCVN 4315:07 |
|
|
93 |
Mất khi nung, tổng hàm lượng các oxít (SiO2 + SO3 + Al2O3 + Fe2O3) |
TCVN 7131:2016, TCVN 8262:2009 |
|
|
94 |
Hàm lượng chất khô, tỷ trọng |
TCVN8826:2011 |
|
|
THỬ NGHIỆM BENTONITE |
|
||
|
95 |
Hàm lượng cát, tỷ lệ chất keo, hàm lượng mất nước, độ dày áo sét, lực cắt tĩnh, tính ổn định, độ pH, tỷ trọng, độ nhớt. |
TCVN 11893:2017 |
|
|
THỬ NGHIỆM CỐT LIỆU NHẸ CHO BÊ TÔNG |
|
||
|
96 |
Xác định thành phần cỡ hạt; khối lượng thể tích; độ bền trong xi lanh; hàm lượng mất đi khi đun sôi; độ hút nước; độ ẩm |
TCVN 6221:1997 |
|
|
THỬ NGHIỆM GẠCH XÂY ĐẤT SÉT NUNG |
|
||
|
97 |
Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan; cường độ nén, cường độ uốn; độ hút nước; Khối lượng thể tích; độ rỗng; Vết tróc do vôi; Sự thoát muối. |
TCVN 6355-1÷8:2009 |
|
|
GẠCH BÊ TÔNG |
|
|
|
|
98 |
Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan; Cường độ nén; Độ hút nước; Độ rỗng; Độ thấm nước; thí nghiệm co ngót khô. |
TCVN 6477:2016; ASTM C140; ASTM C426 |
|
|
THỬ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN |
|
||
|
99 |
Xác định kích thước, khuyết tật ngoại quan; Cường độ nén; Độ hút nước; Độ mài mòn. |
TCVN 6476:1999 |
|
|
THỬ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG NHẸ, GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP VÀ KHÔNG CHƯNG ÁP |
|
||
|
100 |
Xác định: kích thước và khuyết tật ngoại quan; Cường độ nén; Độ co khô; khối lượng thể tích; Độ hút nước; Hệ số dẫn nhiệt. |
|
|
|
|
THỬ NGHIỆM GẠCH TERRAZO |
|
|
|
101 |
Xác định: kích thước, khuyết tật ngoại quan; Độ hút nước bề mặt; Độ mài mòn; Độ bền uốn. |
TCVN 7744:2013 |
|
|
|
THỬ NGHIỆM GẠCH XI MĂNG LÁT NỀN |
|
|
|
102 |
Xác định: Kích thước và khuyết tật ngoại quan; Độ mài mòn; Độ hút nước; Độ chịu đựng va đập xung kích; Tải trọng uốn gãy toàn viên; Độ cứng bề mặt |
TCVN 6065:1995 |
|
|
|
THỬ NGHIỆM GẠCH ỐP LÁT CERAMIC |
|
|
|
103 |
Xác định: Kích thước và chất lượng bề mặt; Độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích; Độ bền uốn; Độ mài mòn; Độ bền rạn men; Độ cứng bề mặt theo thang Mohs; Hệ số giãn nở nhiệt dài, độ bền sốc nhiệt và hệ số giãn nở ẩm |
TCVN 6415-2÷18:2016 |
|
|
|
THỬ NGHIỆM GẠCH ỐP GRANITO |
|
|
|
104 |
Xác định: Kích thước và khuyết tật ngoại quan; Độ mài mòn; Độ hút nước; Độ chịu đựng va đập xung kích; Tải trọng uốn gãy toàn viên; Độ cứng bề mặt |
TCVN 6074:1995 |
|
|
|
THỬ NGHIỆM ĐÁ ỐP LÁT ĐÁ TỰ NGHIÊN |
|
|
|
105 |
Xác định: Sai lệch kích thước và khuyết tật ngoại quan; Độ hút nước; Độ bền uốn; Độ chịu mài mòn bề mặt; Độ cứng bề mặt theo thang Mohs. |
TCVN 4732:2016 |
|
|
|
THỬ NGHIỆM ĐÁ ỐP LÁT ĐÁ NHÂN TẠO |
|
|
|
106 |
Xác định: Kích thước và chất lượng bề mặt; Độ hút nước; Độ bền uốn; Độ mài mòn sâu; Độ chống bám bẩn; Độ cứng bề mặt theo thang Mohs. |
TCVN 8057:2009 |
|
|
|
NGÓI ĐẤT SÉT NUNG, NGÓI TRÁNG MEN, NGÓI XI MĂNG CÁT, NGÓI LỢP BẰNG ĐÁ TỰ NHIÊN |
|
|
|
|
Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan |
TCVN 1452:2023 TCVN 1453:2023 TCVN 7195:2023 |
|
|
|
Xác định tải trọng uốn gãy |
TCVN 4313:2023 TCVN 1453:2023 |
|
|
|
Xác định độ hút nước, hệ số hút nước |
TCVN 1413:2023 |
|
|
|
Xác định thời gian xuyên nước |
TCVN 4313:2023 TCVN 1453:2023 |
|
|
|
Xác định khối lượng 1m2 ngói bão hòa nước |
TCVN 1413:2023 |
|
|
|
Ngói lợp bitum dạng song: Sai lệch kích thước, độ bền uốn, độ bền kéo rách, thời gian xuyên nước |
TCVN 8052:2009 |
|
|
|
THỬ NGHIỆM BỘT BẢ TƯỜNG |
|
|
|
107 |
Xác định: Độ mịn; khối lượng thể tích; Thời gian đông kết; Độ bền nước; Độ cứng bề mặt; Cường độ bám dính |
TCVN 7239:2014 |
|
|
|
THỬ NGHIỆM HỆ KHUNG XƯƠNG TRẦN, TẤM THẠCH CAO |
|
|
|
108 |
Xác định khả năng chịu tải phân bố đều của thanh chính khung treo kim loại tấm trần |
TCVN 12694:2020; ASTM E3090-17 |
|
|
109 |
Xác định: Kích thước, độ sâu của gờ vuốt thon và độ góc của cạnh; Độ cứng của cạnh, gờ và lõi; Cường độ chịu uốn; Độ kháng nhổ đinh; Độ biến dạng ẩm; Độ hút nước; Độ hấp thụ nước bề mặt; Độ thẩm thấu nước bề mặt |
TCVN 8259-1÷8:2009 |
|
|
THỬ NGHIỆM KIM LOẠI, SẢN PHẨM KIM LOẠI |
|
||
|
110 |
Thử kéo |
TCYN 197-1:2014 |
|
|
111 |
Thử uốn |
TCVN 198:2008; ISO 7438; ASTM A370; JIS Z2248 GB/T 232; AS 2505; KS B0804 |
|
|
112 |
Đo độ cứng - Phương pháp Brinell |
TCVN 256-l:2006 ASTM E10, A370 |
|
|
113 |
Đo độ cứng - Phương pháp Rockwell |
TCVN 257-1:2007 |
|
|
114 |
Đo độ cứng - Phương pháp Vicker |
TCVN 258-1:2007 |
|
|
115 |
Xác định thành phần hóa học của kim loại và các sản phẩm kim loại bằng phương pháp quang phổ phát xạ |
TCVN 8989:2011; ASTM E415:15; JIS G0320:09; ASTM E1251:11; ASTM E34:11; JIS 1215-2:10; JIS G1253:12; JIS G0404:14; GB/T 4336:16 |
|
|
THỬ NGHIỆM THÉP CỐT BÊ TÔNG, LƯỚI HÀN VÀ THÉP DỰ ỨNG LỰC |
|
||
|
116 |
Thử kéo, uốn và uốn lại |
TCVN 7937-1,2,3:2013; TCVN 9391:2012; ISO 15630-1,2,3; ASTM A1061 |
|
|
117 |
Thử uốn, thử uốn lại |
TCVN 7937,2:2013; TCVN 9391:2012; TCVN 6287:1997; ISO 15630-1,2; BS 4449 |
|
|
118 |
Thử cắt mối hàn chữ thập của lưới hàn |
TCVN 7937-2:2013; TCVN 9391:2012; |
|
|
119 |
Thử kéo mối nối thép cốt bê tông |
TCVN 8163:2009; TCVN 9392:2012; JG 163 |
|
|
SẢN PHẨM REN |
|
||
|
120 |
Thử cơ tính bu lông, vít, vít cấy và đai ốc |
TCVN 4795:89; TCVN 796:89; |
|
|
121 |
Thử cắt bulong, vít và vít cấy |
NASM 1312-13,20 ASTM F606 |
|
|
|
LIÊN KẾT HÀN |
|
|
|
122 |
Thử độ bền kéo |
AWS DI.1; ASME BPVC-9 |
|
|
123 |
Kiểm tra uốn cong, nứt và rỗng |
|
|
|
|
ỐNG KIM LOẠI |
|
|
|
124 |
Thử kéo |
TCVN 314:2008; ASTM A370 |
|
|
125 |
Thử nén bẹp |
TCVN 1830:2008; TCVN 9245:2012 |
|
|
126 |
Thử áp lực thủy tĩnh |
TCVN 1832:2008 |
|
|
|
KIỂM TRA KHÔNG PHÁ HỦY KIM LOẠI, MỐI HÀN VÀ LIÊN KẾT HÀN |
|
|
|
127 |
Kiểm tra kích thước và khuyết tật bên ngoài |
TCVN 7507:2005 |
|
|
128 |
Kiểm tra không phá hủy mối hàn: Phương pháp siêu âm |
TCVN 6735:2018; TCVN1548:1987 |
|
|
129 |
Kiểm tra không phá hủy mối hàn: Phương pháp thẩm thấu |
TCVN4617:2018; ISO 3452, N 571; ASTM E165 |
|
|
130 |
Kiểm tra không phá hủy mối hàn: Phương pháp bột từ |
TCVN 4396:2018; ASTM E709, E1444; |
|
|
|
LỚP PHỦ BỂ MẶT KIM LOẠI |
|
|
|
131 |
Khối lượng lớp phủ |
TCVN 7665:2007; ASTM A90 ISO 1461 |
|
|
132 |
Chiều dày lớp phủ |
TCVN 5878:2007; TCVN 5408:07 |
|
|
|
THỬ NGHIỆM SƠN |
|
|
|
133 |
Xác định trạng thái Sơn trong thùng; đặc tính thi công; độ ổn định ở nhiệt độ thấp; (-5oC); Ngoại quan màng sơn; độ bền nước; độ bền kiềm; độ rửa trôi; độ bền chu kì nóng lạnh |
TCVN 8653-1÷5:2012 |
|
|
134 |
Xác định độ mịn |
TCVN 2091:2015 |
|
|
135 |
Xác định độ nhớt |
TCVN 2092:13, ASTM D2196:86 |
|
|
136 |
Xác định hàm lượng phần khô |
TCVN 2093:93 |
|
|
137 |
Xác định độ phủ độ thấm nước |
TCVN 2095:93 |
|
|
138 |
Xác định thời gian khô |
TCVN 2096:93 |
|
|
139 |
Xác định độ bám dính |
TCVN 2097:2015, ASTM D4541 |
|
|
140 |
Xác định độ cứng màng sơn |
TCVN 2098:2007 |
|
|
141 |
Xác định độ bền uốn màng sơn |
TCVN 2099:2013 |
|
|
142 |
Thử nghiệm sơn Epoxy, xác định tính đồng nhất, độ mịn, thời gian khô, độ bóng, độ bền va đập, khả năng chịu kiềm, hàm lượng chất không bay hơi, độ bền thời tiết |
TCVN 9014:2011 |
|
|
143 |
Xác định độ bền va đập |
TCVN 2100:13; AASHTO T250-05 |
|
|
144 |
Xác định độ bóng |
TCVN 2101:2016 |
|
|
145 |
Xác định chiều dày màng sơn khô |
TCVN 9406:12 |
|
|
146 |
Xác định độ chị dầu, độ chịu muối, độ chịu nước, độ chịu kiềm, |
TCVN 8787:11 |
|
|
147 |
Xác định độ phát sáng, độ bền nhiệt, nhiệt độ hóa mềm, độ mài mòn, độ kháng chảy, khối lượng riêng, hàm lượng hát thủy tinh, khối lượng chất tạo màng độ chống trượt |
TCVN 8791:11 |
|
|
148 |
Hàm lượng can xi cacbonat, bột màu và chất độn trơ |
AASHTO T250-05 |
|
|
149 |
Độ tròn của bi thủy tinh, trạng thái của bi thủy tinh, đặc tính chảy của bi thủy tinh, phân cấp hạt, thí nghiệm màng phản quang |
TCVN 9880:13, BS6088, TCVN 7887:18 |
|
|
|
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG |
|
|
|
150 |
Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) |
TCVN 4195:2012; AASHTO T100 |
|
|
151 |
Xác định độ ẩm và độ hút ẩm |
TCVN 4196:2012; AASHTOT217, T265 |
|
|
152 |
Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
TCVN 4197:2012; AASHTO T89; AASHTO T90 |
|
|
153 |
Xác định thành phần cỡ hạt |
TCVN 4198:2014; AASHTO T88; AASHTO T27 |
|
|
154 |
Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
TCVN 4199:2012; AASHTO T236 |
|
|
155 |
Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông và có nở hông |
TCVN 4200:2012; AASHTO T216; ASTM D2166 |
|
|
156 |
Thí nghiệm nén 3 trục (UU, CU, CD, CV) |
TCVN 8868:2011; ASTM D 2850 |
|
|
157 |
Xác định độ chặt tiêu chuẩn, Đầm nén đất đá trong phòng thí nghiệm |
TCVN 4201:2012, 22TCN333:06, AASTHO T99, T134, T135, T136, T180 |
|
|
158 |
Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) |
TCVN 4202:2012; ASTM D2937, D7263; AASHTO T100, T191, T204 |
|
|
159 |
Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR) – Trong phòng |
22TCN 332:2006; TCVN 8821:2011; |
|
|
160 |
Xác định hệ số thấm K |
TCVN 8723:2012 ; AASHTO T204:90 |
|
|
161 |
Xác định đặc trưng tan rã của đất |
TCVN 8718:2012; GOST 24143 |
|
|
162 |
Xác định đặc trưng trương nở của đất |
TCVN 8719:2012; ASTM D4829; ASTM D4546 |
|
|
163 |
Xác định đặc trưng co ngót của đất |
TCVN 8720:12 |
|
|
164 |
Cường độ ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng chất kết dính vô cơ |
TCVN 8862:2011 |
|
|
165 |
Xác định hàm lượng ni tơ tổng số |
TCVN 7373:04 |
|
|
166 |
Xác định hàm lượng K2O tổng số |
TCVN 7375:04 |
|
|
167 |
Xác định PH H2O |
TCVN 7377:04 |
|
|
168 |
Xác định hàm lượng hữu cơ của đất |
TCVN 8726:12 |
|
|
|
THỬ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG |
|
|
|
169 |
Quy trình quan trắc độ nghiêng bằng phương pháp trắc địa; Đo lún công trình |
TCVN 9400:12; TCVN 9360:12 |
|
|
170 |
Nhà và công trình xây dựng - Xác định dịch chuyển ngang bằng phương pháp trắc địa |
TCVN 9399:2012 |
|
|
171 |
Nhà và công trình dạng tháp - Xác định độ nghiêng bằng phương pháp Tiltmeter |
TCVN 9360:2012 |
|
|
172 |
Đo dịch chuyển ngang bằng Inclimometer |
ASTM D6230 |
|
|
173 |
Thí nghiệm xuyên động (DCP) |
ASTM 1586:1992 |
|
|
174 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT) |
TCVN 9351:2012 |
|
|
175 |
Thí nghiệm xuyên tĩnh (CPT) |
TCVN 9352:2012 |
|
|
176 |
Thí nghiệm cắt cánh hiện trường (VST) |
22 TCN 355-06 |
|
|
177 |
Đo áp lực nước lỗ rỗng Piezometer |
TCVN 8869:2011 |
|
|
178 |
Thí nghiệm CBR hiện trường |
TCVN 8821:2012 |
|
|
179 |
Thí nghiệm đo áp lực nén ngang trong hố khoan |
ASTM D4179 |
|
|
180 |
Thí nghiệm xuyên cắt thuận |
Report 4:95 SGF |
|
|
181 |
Đo dung trọng, độ ẩm đất bằng phương pháp dao đai |
TCVN 12791:2020; TCVN 8730:2012; TCVN 8729:2012; |
|
|
182 |
Đo dung trọng, độ ẩm đất bằng phễu rót cát |
22TCN 346:06; TCVN 8729:2012; |
|
|
183 |
Xác định mô đun đàn hồi của đất nền và các lớp kết cấu áo đường bằng PP sử dụng tấm ép cứng |
TCVN 8861:2011, TCVN 9354:12, |
|
|
184 |
Đo modul biến dạng bằng tấm nén phẳng |
TCVN 9354:2012, ASTM D1194, D1195, D1196 |
|
|
185 |
Xác định độ bằng phẳng bằng thước 3m |
TCVN 8864:11; ASTM E950, E1082 |
|
|
186 |
Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát; IRI |
TCVN 8866:2011, TCVN 8865:11 |
|
|
187 |
Xác định mô đun đàn hồi “E” chung của áo đường bằng cần Benkelman |
TCVN 8867:2011 ASTM D4729 |
|
|
188 |
Xác định tính đồng nhất của bê tông cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm |
TCVN 9396:2012, ASTM D6760 |
|
|
189 |
Cọc - Phương pháp thí nghiệm cọc bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục |
TCVN 9393:2012; ASTM D1143 |
|
|
190 |
Cọc - Phương pháp thí nghiệm cọc bằng tải trọng tĩnh nằm ngang |
ASTM D3966 |
|
|
191 |
Cọc - Phương pháp thí nghiệm cọc bằng tải trọng tĩnh nhổ dọc trục |
ASTM D3689 |
|
|
192 |
Kiểm tra độ thẳng đứng và đường kính hố khoan (KODEN) - Siêu âm thành vách hố khoan |
TCVN 9395:2012 |
|
|
193 |
Thí nghiệm khoan kiểm tra mũi cọc khoan nhồi |
TCVN 9395:2012 |
|
|
194 |
Thí nghiệm đo ứng suất thân cọc khoan nhồi |
ASTM E251 |
|
|
195 |
Thí nghiệm đo giãn dài cơ học thân cọc khoan nhồi |
TCVN 9393:2012 |
|
|
196 |
Phương pháp thí nghiệm O-CELL (Phương pháp tự cân bằng). Tiêu chuẩn kiểm tra nền móng sâu dưới tác dụng của lực thẳng đứng |
D8169/D6189M-18 |
|
|
197 |
Thí nghiệm cọc bằng phương pháp biến dạng lớn (PDA) |
TCVN 11321:2016; ASTM D4945:2005 |
|
|
198 |
Thí nghiệm cọc bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT) |
TCVN 9397:2012; ASTM D5882:2008 |
|
|
199 |
Đo biến dạng, ứng suất kết cấu; Đo áp lực đất; Đo lực căng thanh chống, thanh neo |
TCVN 8215:2009 |
|
|
200 |
Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uốn trên công trình bằng phương pháp thí nghiệm chất tải tĩnh |
TCVN 9344:2012 |
|
|
201 |
Phương pháp thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ cứng và khả năng chống nứt cấu kiện bê tông và cấu kiện bê tông đúc sẵn |
TCVN 9347:2012 |
|
|
202 |
Đo biến dạng, ứng suất kết cấu; Đo áp lực đất; Đo lực căng thanh chống, thanh neo |
TCVN 8215:2009 |
|
|
203 |
Thử nghiệm cọc, cột bê tông ly tâm: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan, nhãn mác và kích thước, độ bền uốn nứt thân cọc, độ bền uốn đầu cọc dưới tải trọng nén dọc trục, độ bền uốn gãy đầu cọc, độ bền uốn mối nối. |
TCVN 7888:2014, TCVN 5847:2016, |
|
|
204 |
Phương pháp không phá hoại sử dụng súng bật nẩy, máy siêu âm xác định cường độ chịu nén và tính đồng nhất, dò tìm khuyết tật của bê tông |
TCVN 9334:12, TCVN 9335:12, TCVN 13536:2022, TCVN 13537:2022; TCVN 10303:2014, ASTM C597, C805, C2845, D2845 |
|
|
205 |
Phương pháp điện từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông |
TCVN 9356:2012 |
|
|
206 |
Xác định chiều dài, bề rộng, chiều sâu vết nứt sử dụng thước mét, thiết bị phóng đại vết nứt và máy siêu âm |
TCVN 5879:2009 |
|
|
207 |
Xác định và đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu công trình |
TCVN 12252:2020; TCXDVN 239:06 |
|
|
208 |
Xác định cường độ kéo, nhổ bê tông |
TCVN 9490:12, ASTM C900-06 |
|
|
209 |
Thử nghiệm gia tải đánh giá độ bền, độ cứng, khả năng chống nứt của cấu kiện, kết cấu bê tông |
TCVN 9344:2012; TCVN 9347:2012 |
|
|
210 |
Xác định khả năng bị ăn mòn cốt thép trong bê tông |
TCVN 9348:2012 |
|
|
211 |
Xác định tỷ trọng khô, cường độ nén, khả năng va đập, khả năng chống uốn, độ co, sức treo tầm panel |
ASTM E72:98; ASTM E2127:01, C411 |
|
|
212 |
Ống cống BTCT, Cống hộp BTCT xác định: Kích thước và khuyết tật ngoại quan; Chiều dày lớp bê tông bảo vệ; Khả năng chịu tải; Khả năng chống thấm nước |
TCVN 9113 : 2012; TCVN 9116 : 2012 |
|
|
213 |
Nắp hố ga và song chắn rác xác định: Kích thước, khuyết tật ngoại quan; Khả năng chịu tải |
TCVN 10333-3:2014 |
|
|
214 |
Xác định cường độ cột điện bê tông cốt thép |
TCVN 5847:2016 |
|
|
215 |
Đo điện trở nối đất; Điện trở chống sét |
TCVN 9385:2012 |
|
|
216 |
Gia cố đất nền yếu bằng trụ đất xi măng |
TCVN 9403:2012 |
|
|
|
THỬ NGHIỆM NHỰA ĐƯỜNG, NHỰA ĐƯỜNG LỎNG, NHŨ TƯƠNG |
|
|
|
217 |
Xác định độ kim lún, chỉ số kim lún PI |
TCVN 7495:05; ASTM D5-97; 22TCN 279:01 |
|
|
218 |
Xác định độ kéo dài ở 250C; Tỷ lệ độ kim lún sau gia nhiệt 5 giờ ở 1630C so với ban đầu |
TCVN 7496:05; ASTM D113-99 |
|
|
219 |
Điểm hoá mềm (dụng cụ vòng và bi) |
TCVN 7497:05 (ASTM D36-00) |
|
|
220 |
Điểm chớp cháy (cốc mở Cleveland) |
TCVN 7498:05 (ASTM D92-02b) |
|
|
221 |
Tổn thất khối lượng sau gia nhiệt 5 giờ ở 1630C |
TCVN 7499:05 (ASTM D6-00) |
|
|
222 |
Xác định tổn thất khối lượng (chế bị theo ASTM D1754) |
ASTM D1754 |
|
|
223 |
Độ hòa tan trong tricloetylen |
TCVN 7500:05 (ASTM D2042-01) |
|
|
224 |
Khối lượng riêng, g/cm3 |
TCVN 7501:05 (ASTM D70-03) |
|
|
225 |
Xác định độ nhớt động lực, nhớt tuyệt đối |
TCVN 7502:05; ASTM D2170 |
|
|
226 |
Xác định hàm lượng paraphin bằng phương pháp chưng cất |
TCVN 7503:05; EN 12606; DIN 52015 |
|
|
227 |
Xác định độ dính bám với đá |
TCVN 7504:05 |
|
|
228 |
Thử nghiệm nhựa đường lỏng |
TCVN 8818:2011 |
|
|
229 |
Thử nghiệm nhũ tương nhựa đường axit |
TCVN 8817:2011, ASTM D6999:04, |
|
|
230 |
Thử nghiệm nhựa đường polime |
22 TCN 319:04; TCVN 8816:11 |
|
|
|
BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA |
|
|
|
231 |
Xác định thành phần hạt, lượng mất khi nung, hàm lượng nước, khối lượng riêng của bột khoáng chất và nhựa đường, khối lượng thể tích và độ rỗng của bột khoáng, hệ số háo nước, chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoáng |
TCVN 12884-1:2020; TCVN 8735: 012; TCVN 12884-2:2020; TCVN 12884-2:2020; TCVN 4197:2012; TCVN 12884-2:2020; |
|
|
|
THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA |
|
|
|
232 |
Xác định: độ ổn định, độ dẻo marshall; hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy li tâm; thành phần hạt; tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời; tỷ trọng khối, khối lượng thể tích bê tông nhựa ở trạng thái đầm nén; Độ chảy nhựa; độ góc cạnh cát; độ chặt lu lèn; độ rỗng dư; độ rỗng cốt liệu; độ rỗng lấp đầy nhựa; độ ổn định còn lại; cường độ kéo khi ép chẻ của bê tông nhựa. |
TCVN8860-1÷12:2011; |
|
|
233 |
Hỗn hợp Bê tông nhựa nóng – Thiết kế theo PP Marshall |
TCVN 13567-1:2022 |
|
|
|
THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU CHỐNG THẤM |
|
|
|
234 |
Xác định kích thước hình học, khối lượng riêng, độ cứng Shore A, cường độ chịu kéo; độ giãn dài; độ bền hóa chất; Băng cản nước; Cao su |
TCVN 9407:14 ASTM D2240-15 ASTM D412-16 |
|
|
|
THỬ NGHIỆM TẤM COMPOSITE |
|
|
|
235 |
Xác định độ bền kéo, uốn, độ bền va đập, sự thay đổi khối lượng sau khi ngâm dung dịch |
ISO 527:1997, ISO 178:00, ISO 179:01, EN ISO 175:00; TCVN 11352:16 |
|
|
|
THỬ NGHIỆM HỖN HỢP XI MĂNG ĐẤT |
|
|
|
236 |
Xác định độ đầm chặt theo phương pháp khô và ướt |
ASTM D559-15 |
|
|
237 |
Xác định độ bền theo thời gian |
ASTM D560-16 |
|
|
238 |
Xác định độ bền kháng nén của mẫu dạng trụ |
ASTM D1633-17 |
|
|
239 |
Xác định độ bền kháng uốn, nén của mẫu dạng thanh |
ASTM D1635-12; ASTM D1634-17 |
|
|
|
THỬ NGHIỆM TẤM COMPACT |
|
|
|
240 |
Xác định độ bền nén, độ bền ngâm nước sôi, độ bền va đập |
ASTM D1621:00, ISO 4586-2:04, ASTM D5628:96 |
|
|
|
THỬ NGHIỆM VẢI ĐỊA KỸ THUẬT – BẤC THẤM VÀ VỎ BỌC BẤC THẤM |
|
|
|
241 |
Xác định chiều dày danh định |
TCVN 8220: 09; ASTM D 5199 |
|
|
242 |
Xác định lực kéo giật và độ giãn dài; lực xé rách hình thang; lực kháng xuyên thủng thanh; áp lực kháng bục; Kích thước lỗ biểu kiến bằng pp sàng khô (ướt); Kích thước lỗ sàng O95, khối lượng riêng, độ dẫn nước, độ xuyên nước, xác định độ bền tia cực tím, khả năng chống xuyên thủng (CBR), độ bền kháng thủng bằng phương pháp thử rơi côn |
TCVN 8221: 09; ASTM D5261; TCVN8482:10; TCVN8483:10; TCVN8485:10; TCVN 8871:11; ASTM D 6241; ISO 12236; |
|
DANH MỤC THIẾT BỊ CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM
KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG ECOTEST
(Kèm theo Quyết định số 020426/QĐ-ECOTEST ngày 02/04/2026
của Công ty CP KĐ & MT Ecopark)
|
TT |
Tên thiết bị - Thông số kỹ thuật |
Nhãn hiệu |
Nước sản xuất |
Đơn vị |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Máy kéo nén vạn năng WE-1000B (1000KN) |
JINGYUAN |
Trung Quốc |
bộ |
5 |
|
|
2 |
Máy nén bê tông TYE-2000 (2000KN) |
LUDA |
Trung Quốc |
bộ |
6 |
|
|
3 |
Máy kéo đa năng 100KN |
WDW100 |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
4 |
Máy nén, uốn xi măng - 300KN |
LUDA |
Trung Quốc |
cái |
3 |
|
|
5 |
Máy xác định độ thấm bê tông HS-40 |
HS-40 |
Trung Quốc |
bộ |
5 |
|
|
6 |
Máy nén, uốn xi măng - 300KN |
LUDA |
Trung Quốc |
cái |
3 |
|
|
7 |
Thiết bị đo hàm lượng bọt khí bê tông HC-7 |
HC-7 |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
8 |
Thiết bị đo môđun đàn hồi khi nén |
T-TECH |
Việt Nam |
bộ |
1 |
|
|
9 |
Máy xác định độ mài mòn bê tông |
T-TECH |
Việt Nam |
cái |
1 |
|
|
10 |
Máy nén, uốn xi măng - 300KN |
LUDA |
Trung Quốc |
cái |
3 |
|
|
11 |
Dụng cụ VICA |
T-TECH |
Việt Nam |
bộ |
5 |
|
|
12 |
Máy trộn vữa xi măng tiêu chuẩn |
JJ-5 (ZT-96) |
Trung Quốc |
cái |
4 |
|
|
13 |
Máy dằn vữa xi măng tiêu chuẩn |
ZS-15 |
Trung Quốc |
cái |
4 |
|
|
14 |
Bàn dằn vữa xi măng |
T-TECH |
Việt Nam |
bộ |
4 |
|
|
15 |
Máy đầm CBR/PROTOR tự động - DZY - II (JD-2D) |
T-TECH |
Việt Nam |
bộ |
2 |
|
|
16 |
Protor cải tiến: cối + chày TS198 |
T-TECH |
Việt Nam |
bộ |
9 |
|
|
17 |
Protor tiêu chuẩn: cối + chày TS196 |
T-TECH |
Việt Nam |
bộ |
9 |
|
|
18 |
Máy nén CBR/MARSHALL 50KN |
T-TECH |
Việt Nam |
cái |
3 |
|
|
19 |
Sàng cát tiêu chuẩn D200mm |
D200 |
Trung Quốc |
cái |
80 |
|
|
20 |
Tỷ trọng kế 0,995-1,030 - G7 |
G7 |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
21 |
Tỷ trọng kế 0-60 - G7 |
G7 |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
22 |
Máy lắy sàng - TQ; dùng cho sàng tiêu chuẩn D200mm |
T-TECH |
Trung Quốc |
cái |
2 |
|
|
23 |
Thiết bị xác định giới hạn chảy casagrande |
T-TECH |
Việt Nam |
bộ |
1 |
|
|
24 |
Bộ thí nghiệm Vaxilieps |
T-TECH |
Việt Nam |
bộ |
1 |
|
|
25 |
Bộ thí nghiệm giới hạn dẻo của đất |
T-TECH |
Việt Nam |
bộ |
1 |
|
|
26 |
Máy thử độ mài mòn Los Angeles |
T-TECH |
Việt Nam |
cái |
2 |
|
|
27 |
Bộ xi lanh nén dập đá D75 |
T-TECH |
Việt Nam |
bộ |
2 |
|
|
28 |
Bộ xi lanh nén dập đá D150 |
T-TECH |
Việt Nam |
bộ |
2 |
|
|
29 |
Máy lắc đương lượng cát |
T-TECH |
Việt Nam |
cái |
1 |
|
|
30 |
Phễu rót cát hiện trường |
T-TECH |
Việt Nam |
bộ |
9 |
|
|
31 |
Bộ dao vòng lấy mẫu đất |
T-TECH |
Việt Nam |
bộ |
12 |
|
|
32 |
Bộ đo E bằng tấm ép tĩnh |
T-TECH |
Việt Nam |
bộ |
1 |
|
|
33 |
Bộ cần Benkenman |
T-TECH |
Việt Nam |
bộ |
1 |
|
|
34 |
Máy đo điện trở đất |
KYORITSU |
Nhật Bản |
bộ |
1 |
|
|
35 |
Máy nén đất tam liên |
WG-1C |
Trung Quốc |
bộ |
3 |
|
|
36 |
Máy cắt đất 2 tốc độ |
EDJ - 1 (ZJ) |
Trung Quốc |
bộ |
1 |
|
|
37 |
Máy nén 3 trục |
STSZ-2 |
Trung Quốc |
bộ |
1 |
|
|
38 |
Máy đầm MARSHALL |
MZ-IJ |
Trung Quốc |
bộ |
1 |
|
|
39 |
Máy ly tâm tách nhựa |
T.TECH |
Việt Nam |
cái |
3 |
|
|
40 |
Máy khoan lấy mẫu bê tông |
HONDA |
Việt Nam |
bộ |
3 |
|
|
41 |
Thiết bị giãn dài nhựa |
T.TECH |
Việt Nam |
cái |
1 |
|
|
42 |
Thiết bị kim lún nhựa |
T.TECH |
Việt Nam |
bộ |
1 |
|
|
43 |
Cân điện tử 300g x 0.001g (G7) |
G7 |
NHẬT |
cái |
1 |
|
|
44 |
Cân điện tử 6000g x 0.01g (G7) |
G7 |
NHẬT |
cái |
4 |
|
|
45 |
Cân điện tử 15kg x 0.5g - OHAUS |
OHAUS, VIBRA |
MỸ,NHẬT |
cái |
8 |
|
|
46 |
Tủ sấy 3000C |
101-2 |
Trung Quốc |
cái |
4 |
|
|
47 |
Máy trộn bê tông |
|
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
48 |
Máy khoan lõi bê tông |
|
Đài Loan |
cái |
1 |
|
|
49 |
Máy cắt thép |
|
Trung Quốc |
cái |
4 |
|
|
50 |
Máy khoan khảo sát địa chất |
XY-1A-4 |
Trung Quốc |
cái |
2 |
|
|
51 |
Bộ thiết bị thí nghiệm SPT |
Việt Nam |
bộ |
2 |
||
|
52 |
Súng bắn bê tông |
Proceq |
Thụy Sỹ |
cái |
1 |
|
|
53 |
Máy siêu âm bê tông |
C369N |
Martest - Italia |
cái |
1 |
|
|
54 |
Máy đo chiều rộng vết nứt |
F230 |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
55 |
Máy thí nghiệm kéo uốn 100KN |
|
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
56 |
Máy PDA |
PAX-3870L |
Mỹ |
cái |
1 |
|
|
57 |
Máy Pit |
3028C |
Mỹ |
cái |
1 |
|
|
58 |
Máy siêu âm |
6207X |
Mỹ |
cái |
1 |
|
|
59 |
Máy thủy bình |
WS001249 |
Nhật Bản |
cái |
1 |
|
|
60 |
Máy thủy bình |
NA2/688776 |
Thụy Sỹ |
cái |
1 |
|
|
61 |
Máy toàn đạc điện tử |
TCR 802 Ultra/351886 |
Thụy Sỹ |
cái |
1 |
|
|
62 |
500 tấn QF500T |
070403 |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
63 |
300 tấn KN300 |
121007 |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
64 |
100 tấn KN100 |
1202042 |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
65 |
Đồng hồ so |
9B13235 |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
66 |
Đồng hồ so |
2331202 |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
67 |
Đồng hồ so |
6414255 |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
68 |
Đồng hồ so |
7607947 |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
69 |
Đồng hồ so |
7609232 |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
70 |
Đồng hồ so |
7124351 |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
71 |
Đồng hồ so |
7600983 |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
72 |
Đồng hồ so |
2502472 |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
73 |
Đồng hồ so |
7C04123 |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
74 |
Đồng hồ so |
5A04412 |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
75 |
Đồng hồ áp |
221174646 |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
76 |
Đồng hồ áp |
221207769 |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
77 |
Bể ổn nhiệt |
CF-B |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
78 |
Máy hút chân không |
VE125 |
Trung Quốc |
cái |
3 |
|
|
79 |
Máy kéo cường độ bám dính |
JW-6000C |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
80 |
Máy TN rửa trôi màng sơn |
QFS |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
81 |
Thiết bị nhổ neo thép kích thủy lực 30 tấn |
BT-30 |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
82 |
Kích thủy lực 60T nhổ neo thép |
RCH-6050 |
Trung Quốc |
cái |
1 |
|
|
83 |
Lò Nung |
KSN-5-16S |
Trung Quốc |
cái |
3 |
|
|
Và các vật tư, công cụ dụng cụ thí nghiệm khác: hóa chất, búa, đục, ống lường….; các thiết bị văn phòng: máy tính, máy in, máy photocopy… |
||||||
DANH SÁCH NHÂN SỰ
CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH VÀ MÔI TRƯỜNG ECOPARK
(Kèm theo Quyết định số 020426/QĐ-ECOTEST ngày 02/04/2026 của Công ty CP KĐ & MT Ecopark)
|
STT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Trình độ chuyên môn |
Công việc được giao hiện nay |
Ghi chú |
|
1 |
Trương Quang Hải |
1958 |
KS xây dựng |
Giám đốc |
|
|
2 |
Đỗ Quốc Tiến |
1977 |
KS địa chất |
PGĐ, Trưởng phòng TN |
CC quản lý PTN |
|
3 |
Phạm Thu Hằng |
1981 |
Cử nhân TN |
PP, Phụ trách KCS |
CC nghề TN, cc quản lý PTN, cc thí nghiệm nước |
|
4 |
Dương Đức Lịch |
1990 |
KS địa chất |
PP, Phụ trách trạm TN hiện trường |
CC quản lý PTN, cc thí nghiệm VLXD, cc TN không phá hủy |
|
5 |
Bùi Tiến Toàn |
1992 |
Kỹ sư VLXD |
PP, Phụ trách trạm TN Bến Lức, Tây Ninh |
CC quản lý PTN, cc thí nghiệm thép, bê tông |
|
6 |
Vũ Văn Dũng |
1993 |
Kỹ sư trắc địa |
TNV, phụ trách đo đạc. Phụ trách PTN TP Hải Dương |
CC quản lý PTN, cc TN VLXD, cc TN mối hàn bằng siêu âm |
|
7 |
Hoàng Văn Huấn |
1982 |
KS xây dựng |
TNV, Phụ trách trạm TN Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
CC quản lý PTN, cc TN thép, bê tông, cc TN cọc, cc TN không phá hủy |
|
8 |
Đặng Tiến Hùng |
1980 |
Cử nhân KT |
TNV |
CC TN VLXD |
|
9 |
Phan Thị Hoàng Yến |
1977 |
Cử nhân |
HCNS |
|
|
10 |
Nguyễn T. Phương Thảo |
1988 |
Cử nhân |
Kế toán |
|
|
11 |
Đặng Xuân Phong |
1982 |
Kỹ sư |
TNV |
CC thí nghiệm VLXD |
|
12 |
Hồ Thanh Tú |
1982 |
Cử nhân CNTT |
TNV |
CC TN VLXD công trình giao thông |
|
13 |
Lê Minh Hoàng |
1999 |
Kỹ sư địa chất |
TNV |
CC TN VLXD công trình giao thông |
|
14 |
Hoàng Văn Sơn |
1998 |
Công nhân |
TNV |
CC TN VLXD công trình giao thông |
|
15 |
Nguyễn Văn Khánh |
1990 |
Cao đẳng nghề |
TNV |
CC TN VLXD công trình giao thông |
|
16 |
Phan T.Kim Thanh |
1984 |
Cử nhân KT |
Kế toán |
|


